Australian Abstract: (Record no. 15420)
[ view plain ]
| 000 -Trường điều khiển | |
|---|---|
| 01793nam a22002177a 4500 | |
| 001 - Mã điều khiển nội bộ | |
| VUFAL | |
| 005 - Thời gian thao tác lần cuối với biểu ghi | |
| 20251128112117.0 | |
| 008 - Trường có độ dài cố định -- Thông tin chung tài liệu | |
| 251127b2023 eng||||| |||| 00| 0 vie d | |
| 020 ## - Số sách chuẩn quốc tế ISBN | |
| Số ISBN | 9781760762858 |
| Giá tài liệu | 3.427.000đ |
| 040 ## - Thông tin cơ quan biên mục | |
| Cơ quan biên mục gốc | VUFAL |
| Ngôn ngữ biên mục | vie |
| Quy tắc mô tả | AACR2 |
| 041 ## - Mã ngôn ngữ | |
| Mã ngôn ngữ của chính văn | eng |
| 084 ## - Chỉ số phân loại khác | |
| Chỉ số phân loại chính | 7(N) |
| Chỉ số Cutter | A111S |
| 100 ## - Tiêu đề chính -- Tên cá nhân | |
| Họ tên cá nhân | BELL, AMBER CRESWELL |
| 242 ## - Nhan đề dịch của cơ quan biên mục | |
| Nhan đề dịch | nghệ thuật trừu tượng úc |
| 245 ## - Nhan đề chính | |
| Nhan đề chính | Australian Abstract: |
| Phần còn lại của nhan đề | / |
| Thông tin trách nhiệm | AMBER CRESWELL BELL |
| 260 ## - Địa chỉ xuất bản | |
| Nơi xuất bản | : |
| Nhà xuất bản | THAMES HUDSON, |
| Năm xuất bản | 2023 |
| 300 ## - Mô tả vật lý | |
| Độ lớn/Số trang | 271tr.; |
| Kích thước, khổ cỡ | 30cm. |
| 520 ## - Tóm tắt/Chú giải | |
| Không có một định nghĩa rõ ràng nào về nghệ thuật trừu tượng. Nó không cố gắng tái hiện hiện thực; thay vào đó, nó sở hữu ngôn ngữ thị giác riêng, sử dụng hình khối, màu sắc và hình khối mà không hề có bất kỳ quy tắc nào. Là một sự bùng nổ của biểu đạt sáng tạo và sức mạnh cử chỉ, Nghệ thuật Trừu tượng Úc khám phá thể loại nghệ thuật không ngừng phát triển và cách nó mang đến sự tự do nghệ thuật vô song, khơi gợi sự kết nối và diễn giải sâu sắc từ cả nghệ sĩ và người xem.<br/><br/>Với niềm đam mê sâu sắc với ý tưởng tạo ra những hình ảnh không phải là bản sao trực tiếp của thế giới thực mà là sản phẩm của trí tưởng tượng, Monk tạo ra những bố cục phân chia rõ rệt, mang những cường độ bất thường về chi tiết, đường nét, tiền cảnh và hậu cảnh, đưa tác phẩm của ông và các yếu tố nền tảng của hội họa đến mức mô hình và chủ thể trở thành hai thực thể riêng biệt. | |
| 653 ## - Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát | |
| Từ khóa | nghệ sĩ trừu tượng |
| -- | trừu tượng |
| -- | Úc |
| -- | Australian |
| 942 ## - Định dạng tài liệu (KOHA) | |
| Kiểu tài liệu (Koha) | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
| Dừng lưu thông | Trạng thái mất TL | Nguồn phân loại | Trạng thái hư hỏng | Sử dụng nội bộ | Thư viện sở hữu | Thư viện lưu trữ | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Số lần ghi mượn | Ký hiệu phân loại | Đăng ký cá biệt | Cập nhật lần cuối | Ngày ghi mượn cuối | Ngày áp dụng giá thay thế | Kiểu tài liệu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| N/A | N/A | N/A | N/A | Thư viện Đại học Mỹ thuật Việt Nam | Thư viện Đại học Mỹ thuật Việt Nam | Kho KD | 28/11/2025 | Mua | 1 | 7(N) A111S | KD002601 | 30/03/2026 | 30/03/2026 | 28/11/2025 | Sách, chuyên khảo, tuyển tập | Đọc tại chỗ |